Lớp 19 - 24 Thang

MỤC TIÊU

NỘI DUNG

I. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

A. Dinh dưỡng - sức khoẻ

1. Có một số nền nếp, thói quen tốt trong sinh hoạt

MT.1. Thích nghi với chế độ ăn cơm nát, có thể ăn được các loại thức ăn khác nhau.

MT.2. Có thói quen ngủ 1 giấc buổi trưa

MT.3. Biết “gọi” người lớn  khi có nhu cầu đi vệ sinh

 

- Làm quen với chế độ ăn cơm nát và các loại thực phẩm khác nhau.

- Làm quen với chế độ ngủ 1 giấc.

- 1 số thói quen vệ sinh tốt:

+ Rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh.

+ “Gọi” cô khi bị ướt bẩn.

+ Đi vệ sinh đúng nơi quy định

- 1 số thói quen vệ sinh tốt trong ăn uống và có nhu cầu gọi cô khi bị bẩn.

- Trẻ ăn, ngủ, vệ sinh theo thời gian biểu

2. Thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ gìn sức khỏe

 

MT.4. Làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn (ngồi vào bàn ăn, cầm thìa xúc ăn, cầm cốc uống nước).

- Tự xúc ăn bằng thìa, uống nước bằng cốc

- Làm quen với rửa tay, lau mặt.

- Ngồi vào bàn ăn.

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định

- Có nhu cầu rửa tay, lau mặt khi bẩn.

- Nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh

3. Nhận biết và tránh một số nguy cơ không an toàn

MT.5. Biết tránh vật dụng, nơi nguy hiểm (phích nước nóng,  bàn là, bếp  đang đun..) khi được nhắc nhở.

 

 

MT.6. Biết tránh một số hành động nguy hiểm (sờ vào ổ điện, leo trèo lên bàn, ghế..) khi được nhắc nhở.

 

* Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm, những nơi nguy hiểm không được phép sờ hoặc đến gần như:

+ Không đến gần hoặc sờ tay vào vật nóng như nước, lửa, điện …

+ Không chơi gần hồ ao, giếng nước

+ Không chơi những vật sắc nhọn, những hột, hạt quá nhỏ dễ bỏ vào mũi, miệng..

* Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh:

+ Không lấy những vật sắt nhọn chọt vào mắt, mũi, miệng …

+ Không bỏ hột hạt vào mũi, tai…

+ Không leo trèo cầu thang, của sổ

B. Phát triển vận động              

1. Thực hiện động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp

MT.7. Thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng/ bụng và chân.

 

+ ĐT Hô hấp: Tập hít thở.

+ ĐT tay:

- Giơ cao tay, đưa tay về phía trước, đưa sang ngang, đưa ra phía sau

+ ĐT lưng, bụng, lườn:

- Cúi người về phía trước, nghiêng người sang 2 bên

+ ĐT chân: Dang chân sang 2 bên, ngồi xuống, đứng lên

2. Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu

MT.8. Giữ được thăng bằng cơ thể khi đi theo đường thẳng (ở trên sàn) hoặc cầm đồ vật nhỏ trên hai tay và đi hết đoạn đường 1,8 - 2m.

MT.9. Thực hiện phối hợp vận động tay - mắt: biết lăn - bắt bóng với cô.

 

MT.10. Phối hợp tay, chân, cơ thể trong bò, trườn chui qua vòng, qua vật cản.

 

 

 

MT.11. Thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động  ném, đá bóng: Ném bằng một tay lên phía trước được khoảng 1,2m; đá bóng lăn xa lên trước tối thiểu 1,5m.

* Tập đi, chạy:

- Đi theo hướng thẳng

- Đi bước qua vật cản.

- Đi trong đường hẹp

- Đi  có mang vật trên tay.

- Tập bước lên xuống bậc thang.

* Tập tung, ném:

- Ngồi lăn bóng

- Đứng ném, tung bóng.

 

* Tập bò, trườn:

- Bò trườn tới đích

- Bò có vật trên lưng

- Bò trong đường hẹp

- Bò chui (dưới gậy/ gậy kê cao)

- Chui qua vòng

- Ném bằng 1 tay lên phía trước (khoảng 1,2m)

- Đá bóng (lăn xa lên trước tối thiểu 1,5 m)

 

3. Tập các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay- mắt và sử dụng 1 số đồ dùng, dụng cụ

MT.12. Nhặt được các vật nhỏ bằng 2 ngón tay.

MT.13. Biết tháo lắp, lồng được 3-4 hộp tròn, xếp chồng được 2-3 khối trụ.

- Co, duỗi ngón tay, đan ngón tay.

- Cầm, bóp, gõ, đóng đồ vật.

- Đóng mở nắp có ren.

- Tháo lắp, lồng hộp tròn, vuông.

- Xếp chồng 4-5 khối.

- Vạch các nét nguệch ngoạc bằng ngón tay.

- Nhặt các vật nhỏ như: hột hạt, cúc áo, đồ chơi… bằng hai ngón tay.

 

II. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

1. Khám phá thế giới xung quanh bằng các giác quan

MT.14. Sờ nắn, nhìn, nghe..  để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng.

 

- Tìm đồ chơi vừa mới cất giấu.

- Nghe âm thanh và tìm nơi phát ra âm thanh.

- Sờ nắn, lắc, gõ đồ chơi và nghe âm thanh.

- Ngửi mùi một số hoa quả quen thuộc, gần gũi.

- Nếm vị một số quả, thức ăn.

2. Thể hiện sự hiểu biết về các sự vật, hiện tượng gần gũi

MT.15. Bắt chước  hành động đơn giản của những người thân.

MT.16. Chỉ hoặc nói được tên của mình, những người gần gũi khi được hỏi.

MT.17. Chỉ vào hoặc nói tên một vài bộ phận cơ thể của người khi được hỏi.

MT.18. Chỉ / lấy / nói tên đồ dùng, đồ chơi, hoa quả, con vật  quen thuộc theo yêu cầu của người lớn.

MT.19. Chỉ  hoặc lấy được đồ chơi có màu đỏ hoặc xanh theo yêu cầu hoặc gợi ý của người lớn.

 

 

- Tên một  số bộ phận của cơ thể: mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân.

- Tên, đặc điểm nổi bật của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.

- Tên của phương tiện giao thông gần gũi.

- Tên và một vài đặc điểm nổi bật của con vật, quả quen thuộc.

- Màu đỏ, xanh.

- Kích thước to - nhỏ.

- Tên  của bản thân.

- Hình ảnh của bản thân trong gương.

- Đồ chơi, đồ dùng của bản thân.

- Tên của một số người thân gần gũi trong gia đình, nhóm lớp.

III. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

1. Nghe hiểu lời nói

MT.20. Thực hiện được các yêu cầu đơn giản: đi đến đây; đi rửa tay…

MT.21. Hiểu được từ “không”: dừng hành động khi nghe “Không được lấy!”; “Không được sờ”,...

MT.22. Trả lời được câu hỏi đơn giản: “Ai đây?”, “Con gì đây?”, “Cái gì đây?”,

 

 

- Nghe  lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau

 - Nghe các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật, hành động quen thuộc

- Nghe và thực hiện một số yêu cầu bằng lời nói.

- Nghe các câu hỏi: ở đâu?, con gì?,... thế nào? (gà gáy thế nào?), cái gì? làm gì?

- Nghe các bài hát, bài thơ, đồng dao, ca dao, chuyện kể đơn giản theo tranh.

 

2. Nghe, nhắc lại các âm, các tiếng và các câu

MT.23. Nhắc lại được từ ngữ và câu ngắn: con vịt, vịt bơi, bé đi chơi, ...

MT.24. Đọc tiếp tiếng cuối của câu thơ khi nghe các bài thơ quen thuộc

3. Sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp 

MT.25. Nói được câu đơn 2 - 3 tiếng: con đi chơi; bóng đá; mẹ đi làm; …

MT.26. Chủ động nói nhu cầu, mong muốn của bản thân (cháu uống nước, cháu muốn …).

 

 

- Phát âm các âm khác nhau.

- Gọi tên các đồ vật, con vật, hành động gần gũi.

- Trả lời và đặt câu hỏi: con gì?, cái gì?, làm gì?

- Thể hiện nhu cầu, mong muốn của mình bằng câu đơn giản.

- Đọc theo, đọc tiếp cùng cô tiếng cuối của câu thơ.

 

- Sử dụng câu đơn 2-3 tiếng: con đi chơi; bóng đá; mẹ đi làm; …

- Thể hiện nhu cầu mong muốn của bản thân: cháu uống nước, cháu muốn …

 

4. Làm quen với sách

 MT.27. Trẻ biết mở sách, xem tranh và chỉ vào các nhân vật sự vật trong tranh

 

- Mở sách, xem tranh và chỉ vào các nhân vật, sự vật trong tranh

IV. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM, KĨ NĂNG XÃ HỘI VÀ THẨM MỸ

MT.28.  Biểu lộ sự nhận thức về bản thân

  

MT.29. Nhận biết và biểu lộ cảm xúc với con ng­ười và sự vật gần  gũi

 

 

 

 

MT.30. Thực hiện hành vi xã hội đơn giản

 

 

 

MT.31. Thể hiện cảm xúc qua hát, vận động theo nhạc/ tô màu, vẽ, nặn, xếp hình, xem tranh

 - Nhận ra bản thân trong gương, trong ảnh (chỉ vào hình ảnh của mình trong gương khi được hỏi).

 

- Biểu lộ sự thích giao tiếp bằng cử chỉ, lời nói với những người gần gũi.

- Cảm nhận và biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi của mình với người xung quanh.

- Thích chơi với đồ chơi, có đồ chơi yêu thích và quan sát một số con vật.

 

- Chào tạm biệt khi được nhắc nhở.

- Bắt chước được một vài hành vi xã hội (bế búp bê, cho búp bê ăn, nghe điện thoại…)

- Làm theo một số yêu cầu đơn giản của người lớn.

  

- Thích nghe hát và vận đọng theo nhạc (giậm chân, lắc lư, vỗ tay…)

- Thích vẽ, xem tranh.