Lớp 25 - 36 Tháng B

MỤC TIÊU

NỘI DUNG

I. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

A. Giáo dục dinh dưỡng - sức khỏe

1. Có một số nền nếp, thói quen  tốt trong sinh hoạt

 

MT.1.Thích nghi với chế độ ăn cơm,  ăn được các loại thức ăn khác nhau.

 

MT.3. Biết đi vệ sinh đúng nơi qui định.

- Trẻ ăn cơm thường với các loại thức ăn khác nhau.

- Nền nếp, thói quen tốt trong ăn uống:

+ Không ngậm thức ăn.

+ Ngồi vào bàn ăn.

+ Bỏ chén muỗng đúng nơi qui định.

+ Uống nước sau khi ăn.

- Nền nếp, thói quen tốt trong sinh hoạt:

+ Rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh.

+ Bỏ rác đúng nơi qui định

+ Che miệng khi hắt hơi

       + Đi vệ sinh đúng nơi qui định

- Ăn, ngủ, vệ sinh theo thời gian biểu

2. Thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ gìn sức khỏe

 

MT.5. Biết chấp nhận: đội mũ khi ra nắng; đi giày dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh

 

- Tự phục vụ:

+ Mặc quần áo, tự cởi áo quần khi bị bẩn, ướt.

+ Đi dép, xếp dép, đội mũ.

+ Lấy đồ dùng đúng ký hiệu.

+ Chuẩn bị chỗ ngủ.

- Một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt

- Nói khi có nhu cầu về ăn, ngủ, vệ sinh.

3. Nhận biết và tránh một số nguy cơ không an toàn

MT.6. Biết tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm (bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng) khi được nhắc nhở.

 

MT.7. Biết và tránh một số hành động nguy hiểm (leo trèo lên lan can, chơi nghịch các vật sắc nhọn,...) khi được nhắc nhở.

* Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm, những nơi nguy hiểm không được phép sờ hoặc đến gần như:

+ Không đến gần hoặc sờ tay vào vật nóng như nước, lửa, điện …

+ Không chơi gần hồ ao, giếng nước

+ Không chơi những vật sắc nhọn, những hột, hạt quá nhỏ dễ bỏ vào mũi, miệng..

* Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh:

+ Không lấy những vật sắt nhọn chọt vào mắt, mũi, miệng..

+ Không bỏ hột hạt vào mũi, tai…

+ Không leo trèo cầu thang, của sổ …

     B. Phát triển vận động

1. Thực hiện động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp  T MT.8. Thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng/ bụng và chân.

 

 

+ ĐT Hô hấp: Tập hít thở.

+ ĐT tay

  • Giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa lên cao kết hợp với lắc bàn tay.

+ ĐT lưng, bụng, lườn

 - Lưng bụng: cúi về phía trước, nghiêng người sang hai bên, vận người sang hai bên

+ ĐT chân

 -  Ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân

2. Tập các vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu

MT.9. Giữ được thăng bằng trong vận động đi/ chạy thay đổi tốc độ nhanh - chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có bê vật trên tay.

 

- Đi theo hiệu lệnh.

- Đi trong đường hẹp.

- Đi có mang vật trên tay

- Chạy theo hướng thẳng.

- Đứng co 1 chân

- Đi bước qua vật cản

 

MT.10. Thực hiện phối hợp vận động tay - mắt: tung - bắt bóng với cô ở khoảng cách 1m; ném vào đích xa 1-1,2m.

- Tung bắt bóng cùng cô

- Ném bóng vào đích xa 1-1,2m.

 

MT.11. Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên lưng.

- Bò thẳng hướng và có vật trên lưng

- Bò chui qua cổng

- Bò, trườn qua vật cản

MT.12. Thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động  ném,  đá bóng: ném xa lên phía trước bằng một tay (tối thiểu 1,5m).

- Ném bóng về phía trước

 

 

- Bật tại chỗ

- Bật qua vạch kẻ

3. Thực hiện  vận động cử động của bàn tay, ngón tay

MT.13. Thực hiện được vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay - thực hiện “múa khéo”.

 

MT.14. Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay-mắt trong các hoạt động: nhào đất nặn; vẽ tổ chim; xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ.   

- Xoa tay, đan vào các đầu ngón tay với nhau

- Đóng cọc bàn gỗ

- Nhón, nhặt đồ vật bằng các ngón tay.

- Tập rót, đong, khuấy, đảo.. nước, cát…

- LQ đất nặn, bột: nhào, lăn, véo, vo tròn.

-  Dán, vò, xé giấy, lá…. 

- Tập xâu, luồn dây, cài, cởi cúc.

- Chắp ghép hình, xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách.

- Chồng, xếp 6-8 khối

- Tập cầm bút tô, vẽ.

- Lật mở trang sách.

II. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

1. Khám phá thế giới xung quanh bằng các giác quan

 

MT.15. Biết sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng.

 

* Giác quan

- Tên gọi, chức năng chính một số bộ phận cơ thể, cách giữ gìn vệ sinh mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân.

- Tránh đưa vật lạ vào tai, mũi, miệng

* Thị giác

- Tìm đồ vật vừa cất giấu (Cho chơi trò chơi con gì, đồ vật nào, bạn nào biến mất. Tăng số lượng các đối tượng)

- Tìm đồ dùng đúng theo hiệu lệnh

 * Thính giác

+ Đoán âm thanh qua các đồ dùng, con vật, thiên nhiên.

- Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật, tiếng kêu con vật, phương tiện giao thông.

- Nghe và nhận biết một số âm thanh thiên nhiên gần gũi trong cuộc sống như tiếng gõ cửa, tiếng chuông điện thoại…

- Nghe và tìm ra âm thanh phát ra ở các vị trí khác nhau.

* Xúc giác

+ Cảm nhận bề mặt: cứng-mềm, trơn láng-gồ gề, nháp, xù xì

- Sờ nắn đồ vật đồ chơi, quả, củ để nhận biết nhẵn, sần sùi, cứng, mềm, nóng, lạnh của nước.

- Cát ướt, cát khô.

* Khứu giác

- Sờ và ngửi nhận biết được mùi thơm của hoa quả.

- Ngửi và tìm nơi có chứa vật có mùi thơm.

* Vị giác

- Nếm biết được vị mặn, chua, ngọt.

* Phối hợp các giác quan

- Nhận ra vật qua sờ, nghe, ngửi, nếm mà không nhìn.

2. Thể hiện sự hiểu biết về các sự vật, hiện tượng gần gũi

MT.16. Chơi bắt chước một số hành động quen thuộc của những người gần gũi. Sử dụng được một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.

MT.17.Nói được tên của bản thân và những người gần gũi khi được hỏi.

 

 

 

 

 

MT.18. Nói được tên và chức năng của một số bộ phận cơ thể khi được hỏi.

 

MT.19. Nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của các đồ vật, hoa quả, con vật quen thuộc.

 

 

 

 

 

 

 

 

MT.20. Biết chỉ/nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi màu đỏ/vàng/ xanh theo yêu cầu.

MT.21. Biết chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi có kích thước to/nhỏ theo yêu cầu.

 

 

* Một số đồ dùng, đồ chơi

- Tên, đặc điểm nổi bật công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi đúng cách và thay thế vào các trò chơi.

 

* Bản thân, người gần gũi

- Tên mình, tên thân mật ở nhà,tuổi, trai/gái.

- Thích chơi gì, làm gì, thích bạn nào. Nhận ra mình trong gương, hình.

- Đồ dùng , đồ chơi của bản thân và của lớp.

- Tên ba, mẹ, anh, chị, em, công việc thường làm của ba mẹ ở nhà.

- Tên cô giáo và quan sát công việc cô làm hàng ngày. Tên một số bạn thân

 

* Một số bộ phận của cơ thể con người

- Tên, chức năng chính 1 số bộ phận của cơ thể: mắt, mũi, miệng, tai, tay chân.

 

* Một số phương tiện giao thông quen thuộc

- Tên gọi đặc điểm nổi bật và công dụng của các phương tiện giao thông đường bộ, hàng không, tàu hỏa, tàu thủy

- Âm thanh của các PTGT.

- Ý nghĩa màu sắc của các tín hiệu đèn (đỏ, xanh, vàng).

- Vạch kẻ dành cho người đi bộ

* Một số con vật, hoa quả quen thuộc

- Tên gọi và một số đặc điểm nổi bật của con vật, rau, hoa, quả (bộ phận ăn được và không ăn được, mùi vị của nó, cách nấu, cách ăn. So sánh màu sắc, kích thước, hình dáng.)

- So sánh tiếng kêu, thức ăn, cách vận động, 1-2 đặc điểm cấu tạo nổi bật

- Màu sắc, cánh, mùi thơm của hoa…

* Một số màu cơ bản, kích thước, hình dáng, số lượng, vị trí trong không gian

- Màu của đồ vật: Xanh- đỏ- vàng (mở rộng trắng- đen)

- Hình hình học: tròn,vuông chữ nhật. Tìm các hình đó trong các đồ vật xung quanh.

- Kích thước của đồ vật: to- nhỏ.

- Vị trí không gian: trên-dưới, trước- sau so với bản thân trẻ.

- Nhận biết 1 đôi: giày, dép, vớ…Số lượng 1 và nhiều.

III.GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

* Nghe hiểu lời nói

MT.22. Thực hiện được nhiệm vụ gồm 2-3 hành động. (Ví dụ: Cháu cất đồ chơi lên giá rồi đi rửa tay.)

MT.23. Biết trả lời các câu hỏi : “Ai đây?”, “Cái gì đây?”, “…làm gì ?”, “….thế nào ?” (ví dụ: con gà gáy thế nào?”, ...)

MT.24. Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật.

 

* Nghe lời nói với  sắc thái  tình cảm khác nhau:

+ Trò chuyện với trẻ

+ Kể về gia đình bé

+ Búp bê kể chuyện

+ Tranh vui-tranh buồn

* Âm thanh của thiên nhiên: tiếng mưa rơi…

+ Lắc hộp: một và nhiều

+ Nghe âm thanh: Còi tàu, còi xe…

+ Điện thoại reo

* Nghe các câu nói đơn giản trong giao tiếp hàng ngày:

+ Tên trẻ, tên cô giáo, tên phụ huynh

+ Cái này của ai? Con đã làm gì?

+ Nghe nhìn và tìm kiếm

+ Lời chào hỏi

* Các câu hỏi và câu trả lời:

+ Cái gì ở trên bầu trời

+ Cái này của ai?

+ Con đã làm gì?

+ Điều gì đã xảy ra?

+ Đồ vật gì? để làm gì?

+ Cái gì to hay nhỏ

+ Cứng và mềm

+ Ngọt-chua-mặn

+ Bé cất đồ chơi ở đâu

+ Đồ dùng của bé đâu rồi

* Nghe hát ru, hát dân ca

+ Đồng dao, ca dao: dung dăng dung dẻ, con voi, nu na nu nống, bắt kim thang

+ Nghe hát dân ca: lý cây xanh, lý cây bông, ru em, inh lả ơi…

 

* Nghe, nhắc lại các âm, các tiếng và các câu.

MT.25. Phát âm được rõ tiếng. 

MT.26. Đọc  được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo.

 

 

 

 

* NBTN: Theo chủ đề: Gia đình bé, Các con vật, Phương tiện,  giao thông, hoa quả rau..

+ Kể về bản thân

+ Album gia đình

+ Những bức tranh về đồ vật trong phòng

+ Những bức ảnh giống nhau

+ Bạn trai bạn gái

+ Ai mặc cái gì?

+ Gọi tên các bộ phận cơ thể

+ Nói chuyện điện thoại

+ Hôm nay chúng ta măc gì?

+ Trò chơi: làm và nói theo cô

+ Nói về sự an toàn

* Đọc thơ: Yêu mẹ, con cá vàng, gọi nghé…

Đồng dao: con rùa, con cua, con voi…

+ Kể chuyện bé nghe: đôi bạn nhỏ, thỏ con không vâng lời, quả thị….

+ Nói chuyện với những con rối

* Sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp

MT.27. Nói được câu đơn, câu có 5 - 7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc.

MT.28. Sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau (Biết chào hỏi, trò chuyện.)

MT.29. Sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau (Bày tỏ nhu cầu của bản thân)

MT.30. Sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau (Hỏi về các vấn đề quan tâm như: con gì đây? cái gì đây?, …)

 

 

- Sử dụng các câu đơn, câu có 5-7 tiếng các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc.

 

 

- Chào hỏi, trò chuyện với mọi người

- Thể hiện nhu cầu mong muốn

+ Những đồ dùng cần khi ăn, uống

+ Các món ăn

+ Nên làm gì?

+ Bé thích gì nào?

+ Làm gì khi bé bị đau?

+ Con muốn nói gì?

+ Giúp cô làm việc

+ Nên làm gì khi bạn ốm?

+ Nóng-lạnh

* Làm quen với sách

MT.32. Biết lắng nghe khi người lớn đọc sách

 

MT.34. Biết gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi trong tranh

* Làm quen với sách

+ Chú ý vào người đọc sách

+ Lắng nghe khi người khác đọc sách

+ Chú ý vào những tranh ảnh trong sách

+ Các nhân vật trong tranh truyện

+ Những sự vật, hành động diễn ra trong truyện

+ Kể về những bức tranh

IV. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM KĨ NĂNG XÃ HỘI VÀ THẨM MĨ

1. Biểu lộ sự nhận thức về bản thân.

MT.35. Nói được một vài thông tin về mình (tên, tuổi).

 

 

MT.36. Thể hiện điều mình thích và không thích.

 

* Ý thức về bản thân

- Nhận biết tên gọi, một số đặc điểm bên ngoài bản thân: giày dép mũ nón, áo quần.

- Nhận biết một số đồng dùng, đồ chơi yêu thích của mình.

- Thực hiện yên cầu đơn giản của giáo viên.

* Nhận biết và thể hiện 01 số trạng thái cảm xúc

- Nhận biết và thể hiện một số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, tức giận

- Tự xúc ăn.

- Cất đồ chơi đúng nơi quy định

2. Nhận biết và biểu lộ cảm xúc với con ng­ười và sự vật gần  gũi

MT.37. Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói.

MT.38. Nhận biết được trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi.

MT.39. Biểu lộ cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ.

MT.40. Biểu lộ sự thân thiện với một số con vật quen thuộc/gần gũi: bắt chước tiếng kêu, gọi.

* Mối quan hệ tích cực với con người và sự vật gần gủi

- Mối quan hệ, giao tiếp của trẻ với những người gần gũi, những người xung quanh.

- Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

 

- Chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh bạn, không tranh giành đồ chơi với bạn. Ý thức giữ gìn đồng dùng đồ chơi.

- Quan tâm đến các vật nuôi:

gần gũi trong gia đình

 

3.Thực hiện hành vi xã hội đơn giản

MT.41. Biết chào, tạm biệt, cảm ơn, ạ, vâng ạ.

MT.42. Biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ (trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại...).

MT.43. Chơi thân thiện cạnh trẻ khác.

 

- Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp: chào tạm biệt cảm ơn, nói từ “dạ”, “vâng ạ”; chơi cạnh bạn, không cấu bạn.

- Thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi: bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại..

 

 

- Không tranh dành đồ chơi của bạn, nhường đồ chơi khi bạn thích.

4. Thể hiện cảm xúc qua hát, vận động theo nhạc/ tô màu, vẽ, nặn, xếp hình, xem tranh

MT.45. Biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc.

MT.46. Thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguyệch ngoạc).

* Nghe hát, hát và vận động đơn giản theo nhạc

- Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau; nghe âm thanh của các nhạc cụ.

- Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc, tự sáng tạo các điệu đơn giản qua các bài hát theo ý thích tự trẻ làm ra.

* Vẽ nặn, xé dán, xếp hình, xem tranh

- Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, xé, vò, xếp hình – yêu các sản phẩm

- Thích xem tranh và biết thể hiện cảm xúc qua các bức tranh

 

* Lưu ý: Do tình hình dịch bệnh covid-19 diễn biến phức tạp nên năm học 2021 – 2022 thực hiện chương trình giáo dục giảm từ 35 tuần xuống còn 29 tuần. Vì vậy giáo viên đã điều chỉnh giảm 1 số mục tiêu đơn giản sau: MT 2, MT 4. MT 31, MT 33, MT 44.