Công khai Chất lượng giáo dục

Đơn vị tính: trẻ em

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3 - 12

tháng tuổi

13 - 24

tháng tuổi

25 - 36

tháng tuổi

3 - 4

tuổi

4 - 5

tuổi

5 - 6

tuổi

I

Tổng số trẻ em

207

 

20

36

46

60

45

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

207

 

20

36

46

60

45

4

Số trẻ em KT học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú tại cơ sở

207

 

20

36

46

60

45

III

Số trẻ em được kiểm tra

 định kỳ sức khỏe

207

 

20

36

46

60

45

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

207

 

20

36

46

60

45

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ cân nặng bình thường

187

 

17

23

42

54

41

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

09

 

03

02

02

02

0

3

Số trẻ Cân nặng cao

11

 

0

01

02

04

04

4

Số trẻ có chiều cao bình thường

200

 

19

35

44

58

44

5

Số trẻ có chiều cao cao hơn tuổi

03

 

0

01

0

01

01

6

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

04

 

01

0

02

01

0

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

 

 

20

36

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

46

60

45