Công khai cơ sở vật chất

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

18

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

9

-

1

Phòng học kiên cố

9

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

728

3.71 /cháu

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

145

0.73/cháu

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

386

1.68/ cháu

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

88

0.38/cháu

4

Diện tích hiên chơi (m2)

203.3

0.89/cháu

5

Diện tích phòng Giáo dục thể chất

55.8

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật

65.6

 

7

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

62

0.25/cháu

VII

 Tổng số thiết bị đồ dùng, đồ chơi tối thiểu

5810

9 bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo qui định

1.625

 

2

Số bộ thiết bị đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu theo qui định

4.185

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

20

Số bộ/sân chơi

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

29

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

12

1.33 / nhóm (lớp)

2

Nhạc cụ (Đàn organ)

4

0.44/ nhóm (lớp)

3

Máy phô tô

1

 

4

Đầu Video/đầu đĩa

11

1.2 / nhóm (lớp)

5

Máy đèn chiếu

1

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

1454

161.5/ nhóm (lớp)

 

 

 

Số lượng (m2)

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

15,3

20

62.7

0.25

0.37

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

x

XIV

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XVI

Tường rào xây

x

 

..

...